| văn uyển | dt. Vườn văn. // (B) Nơi tập-trung những bài văn hay: Mục văn-uyển một tờ báo. |
| văn uyển | dt. Vườn văn, thường dùng cho mục đăng thơ trên báo chí thời trước. |
| văn uyển | dt (H. uyển: vườn cây - Nghĩa đen: vườn văn) Mục văn vần trong một tờ báo hay tờ tạp chí (cũ): Hồi đó ông phụ trách mục văn uyển trong một tờ báo hằng ngày. |
| văn uyển | dt. Vườn văn, nơi hội-hợp các bài văn hay. |
| văn uyển | .- Mục báo hay tạp chí đăng thơ ca (cũ). |
* Từ tham khảo:
- văn vắt
- văn vần
- văn vật
- văn vẻ
- văn võ
- văn võ kiêm toàn