| văn vắn | bt. C/g. Vắn-vắn hay Ngăn-ngắn, cụt-cụt: Kiếm một đoạn gỗ văn-vắn; viết văn-vắn. |
| văn vắn | tt. Ngăn ngắn. |
| văn vắn | tt, trgt Hơi ngắn: Viết văn vắn thôi. |
| văn vắn | tt. Nht. Ngăn-ngắn. |
| văn vắn | .- Hơi ngắn: Nói văn vắn thôi. |
| văn vắn | Xem “vắn-vắn”. |
Tuyết vừa cười , vừa giở... Bỗng nàng dừng lại mắt đăm đăm nhìn trang giấy : Một câu Pháp văn vắn tắt viết bằng viết chì , nét nguệch ngoạc : Je l ' aime ! Tuyết bẽn lẽn xấu hổ , nàng nhận thấy nàng không xứng đáng với ái tình nồng nàn và chân thật của Chương. |
* Từ tham khảo:
- văn vần
- văn vật
- văn vẻ
- văn võ
- văn võ kiêm toàn
- văn võ song toàn