| váng vất | tt. Ê-ẩm, nhức mỏi: Váng-vất cả người. |
| váng vất | đgt. Ở trạng thái hơi chóng mặt, hơi gây gây, khó chịu trong người: Người váng vất như muốn ốm o thấy váng vất trong ngưòi. |
| váng vất | tt Ngây ngất trong người, cảm thấy chóng mặt khó chịu: Tuy không váng vất như chiều qua, nhưng trán mẹ, mặt mày mẹ cứ bừng bừng (Ng-Hồng). |
| váng vất | .- Ngây ngất chóng mặt. |
| váng vất | Nói chung về sự “váng”: Váng vất cả người. |
| Cho đến khi về tận nhà , hồn tôi vẫn còn bàng hoàng , váng vất. |
| Một chút váng vất xoay chuyển trong đầu , thi sĩ mơ màng nhắm mắt lại… Lúc mở ra , khuôn mặt đàn bà kia đập mạnh vào trí não. |
| Ðôi tay bố chợt thõng xuống , hơi rượu váng vất. |
| Tiếng khóc hòa tiếng mưa âm âm váng vất. |
Vẫn còn váng vất. |
| Ta váng vất say. Mặt Hiền đỏ lựng |
* Từ tham khảo:
- vạng trứng
- vanh
- vanh vách
- vanh vũm
- vành
- vành