| kỳ thi | dt. Cuộc thi-cử hằng kỳ: Trễ kỳ thi. |
kỳ thi năm sau , tôi trả lời các bài trôi chảy cả. |
Năm sau Chương đỗ đầu kỳ thi Cao đẳng Sư Phạm và được bổ giáo sư tại trường Trung học Bảo hộ. |
| kỳ thi thử trong lớp để chọn học trò đi dự thi bằng Thành Chung , kết quả các bài của chàng được mười phần mỹ mãn : chàng chiếm hạng đầu trong các anh em bạn học. |
| Nàng biết chồng sắp đến kỳ thi phải học nhiều nên không muốn làm mất thì giờ quý báu của chàng. |
| Trong bầu không khí yên lặng một buổi trưa mùa hè , tiếng gà gáy trong xóm xa xa... Ở cổng vào trường Bảo hộ , Liên đứng chờ tin tức kỳ thi vấn đáp của chồng. |
Những ý tưởng ấy chỉ thoáng qua trong trí của Liên thôi vì bao nhiêu tinh thần nàng để cả vào sự chờ đợi kết quả kỳ thi của chồng. |
* Từ tham khảo:
- nhanh nhảu đoảng
- nhanh nhạy
- nhanh tay
- nhào nhào như chào mào mổ dom
- nhão nhạo
- nhạo đời