| kỷ sửu | dt. Các năm âm-lịch xê-xích lối một tháng với các năm dương-lịch: 29, 89, 149, 209, 269, 329, 389, 449, 509, 569, 629, 689, 749, 809, 869, 929, 989, 1049, 1109, 1169, 1229, 1289, 1349, 1409, 1469, 1529, 1589, 1649, 1709, 1769, 1829, 1889, 1949, 2009, 2069,... |
| Năm kỷ sửu (1349) nàng quả vì có thai rồi ốm , lay lứt từ mùa xuân đến mùa hạ , ngồi lên nằm xuống , tất thảy đều có người đỡ vực. |
| Bấy giờ là năm kỷ sửu thời Hán Quang Vũ năm Kiến Vũ thứ 5 (29). |
| kỷ sửu , (269) , (Tấn Thái Thủy năm thứ 5 , Ngô Kiến Hành năm thứ 1). |
kỷ sửu , (Thiên Cảm Thánh Vũ) năm thứ 6 (1049). |
kỷ sửu , (Long Phù) năm thứ 9 (1109) , (Tống Đại Quan năm thứ 3). |
Ngày kỷ sửu , biếm Đại liêu ban Lý sùng Phúc vì khi đi qua cửa thành Tây Dương , người tuần lại hỏi mà không trả lời. |
* Từ tham khảo:
- truyền bảo
- truyền cảm
- truyền đạo
- truyền đạt
- truyền đề
- truyền đời báo danh