| kỹ càng | bt. X. Kỹ-cang. |
| kỹ càng | - Nh. Kỹ: Làm kỹ càng. |
| kỹ càng | bt. Không bỏ sót, đến nơi đến chốn: Làm kỹ-càng; Thiệt kỹ-càng. |
| kỹ càng | .- Nh. Kỹ: Làm kỹ càng. |
| kỹ càng | Đến nơi đến chốn, không sót: Dặn bảo kỹ-càng. |
Bà Tuân ra vẻ đã tính toán kỹ càng : Chỉ bốn chục là cùng. |
| Nàng như cố trấn tĩnh để ôn lại cho thực kkỹ càngnhững lời mợ phán vừa bảo nàng. |
| Trông nàng còn đâu là vẻ tươi thắm hồng hào buổi đầu xuân mấy tháng trước đây ; tóc rối bời và chiếc áo vải thâm cũ kỹ càng làm tăng vẻ điêu linh của bộ mặt đã dãi dầu vì lo lắng , phiền muộn. |
| Chàng nghĩ thầm : " Hắn không có cảm tình với ta thì sao hắn nhớ kỹ càng cái buổi mới gặp nhau như thế ? " Chàng chợt nhớ đến hai cây ngọc lan , liền quay lại hỏi : Hai cây ngọc lan , ở bên cửa sổ buồng tôi , chú giồng đấy , phải không ? Lan luống cuống , không trả lời. |
| Trước khi từ biệt chi , Huy đã mở cuốn sổ tay có bảng giờ xe chạy ra xem và dặn chị kỹ càng. |
| Sau khi đưa Mẫm đến chỗ gốc mít trên gò Miễu , căn dặn Mẫm kỹ càng những điều phải làm , Huệ đứng một mình nhìn mãi mấy đám ruộng hoang quanh gò. |
* Từ tham khảo:
- ít lâu
- ít ngài dài đũa
- ít nhất
- ít nhiều
- ít nữa
- ít oi