| kìm giữ | đgt Không cho bộc lộ ra: Kìm giữ tình cảm uỷ mị. |
| Cơn khát nổ bùng không thể nào kìm giữa dù có bất cứ một nguyên tắc gì cũng không thể kìm giữ. |
| Bỗng cô úp hai bàn tay vào mặt gục xuống khóc nức nở , mỗi luác người cứ rung lên không thể kìm giữ , không thể dỗ dành. |
| Cái phút trở ngại lớn lao đã qua rồi , hai cánh tay anh ghì xiết lấy tấm lưng tròn lẳn của em , cả hồ nước , cả cây cối , cả khách sạn Thắng Lợi bên kia lung linh ánh sáng đều chao đảo , nghiêng ngả , không thể nào buông lơi , không thể nào kìm giữ nỗi khát cháy của cả hai con người tràn đầy sức lực. |
| Chỉ khổ nỗi , chồng không phải là kẻ đần độn ngu si mà không hề hiểu gì những cái đơn giản , làm cho những kỷ niệm của mối tình cay đắng cô muốn vùi lấp , nó cứ cộn lên không sao kìm giữ. |
| Nói xong , cô nhanh chóng bước ra khỏi cửa như chỉ sợ đứng lại thêm một vài giây nữa là cô không thể kìm giữ nổi những câu nói nặng nề thô bạo cứ muốn hắt vào mặt như hắt một bát nước bẩn vào mặt cái con người đần độn , vô ý. |
Bây giờ anh mới biết là anh đã làm tôi khổ à ? Anh biết vì quá yêu em anh đã không kìm giữ được. |
* Từ tham khảo:
- trèo
- trèo cao ngã đau
- trèo cây bắt cóc
- trèo cây đến quả
- trèo cây kiếm cá
- trèo đèo