| dành dụm | đt. Để dành mỗi khi một ít: Dành-dụm từng đồng. |
| dành dụm | đgt. Tích góp từng ít một: dành dụm được tí tiền o chẳng dành dụm được chút của nả gì. |
| dành dụm | đgt Bớt tiêu, để lại từng món tiền nhỏ, nhằm dùng vào những việc cần sau này: Chẳng biết chịu thương chịu khó, chắt bóp, dành dụm gì (Ng-hồng). |
| dành dụm | đt. Để dành, tiết-kiệm một cách ít oi: Dành dụm được năm ba đồng. |
| dành dụm | d. Bớt tiêu để lại từng đồng, dùng về sau. |
| dành dụm | Để dành không hoang phí. |
| Nhưng bà Tuân cũng như mợ phán , đều một mực vì ăn tiêu nhiều không dành dụm được , nên không có sẵn... Khi mẹ nàng còn sống , một đôi lần túng bấn quá , nàng cũng đánh bạo hỏi vay bà Tuân và mợ phán , nhưng chẳng lần nào được lấy một , hai đồng. |
Trúc đặt trước mặt Thái một tờ giấy một trăm và bốn giấy năm đồng : Trăm nầy là của anh Dũng , còn hai chục là của riêng tôi để dành dụm trong hai tháng nay. |
| Cái vốn liếng cỏn con dành dụm được bấy lâu nay cũng dần dần khánh kiệt. |
| Hai người buổi vào cũng nhắc đến , và cùng hẹn nhau dành dụm để sắm một đôi đeo Tết. |
| Làm sao dành dụm được chừng ấy tiền , mà nếu có số tiền ấy nữa nàng cũng còn phải để tiêu việc nhà , hay gửi cho các em. |
| Nàng lo quá. Những số tiền nàng cho em là tiền dành dụm riêng của nàng ; Tâm phải đưa giấu , sợ mẹ chồng và chồng nàng biết |
* Từ tham khảo:
- dao
- dao
- dao
- dao
- dao
- dao