| dao | dt. Vật bằng thép bản, lưỡi bén (sắc), sống dày, cán bằng cây (gỗ) dùng để cắt, gọt: Chơi dao có ngày đứt tay. |
| dao | tt. Xa, dài: Tiêu-dao. |
| dao | dt. C/g. Diêu, câu hát bình-dân, do kinh-nghiệm trong mọi sinh-hoạt xã-hội: Ca-dao, đồng-dao, phong-dao, tục-dao. |
| dao | bt. Rung-rinh, lay-động, lắc-lư. |
| dao | - 1 dt. Đồ dùng bằng thép có lưỡi sắc, dùng để cắt, chém, chặt, băm, xén...: Dao năng liếc thì sắc, người năng chào thì quen (tng), Chơi dao có ngày đứt tay (tng). - 2 dt. Một thứ ngọc quí: Một vùng như thể cây quỳnh, cành dao (K). |
| dao | dt. Vật có lưỡi sắc và chuôi cầm, dùng để cắt thái: mua con dao o chơi dao có ngày đứt tay. (tng.). |
| dao | tt. Dài thưa ra: Cây mía dao lóng o Chị ấy sinh đẻ dao. |
| dao | Câu ca, bài hát truyền khẩu trong dân gian: ca dao o đồng dao o phong dao. |
| dao | Lay động: dao độ o dao động o dao động đồ o dao động kí o động dao. |
| dao | Viên ngọc đẹp, quý: cây quỳnh cành dao o dao trì o quỳnh dao. |
| dao | Xa: tiêu dao. |
| dao | dt Đồ dùng bằng thép có lưỡi sắc, dùng để cắt, chém, chặt, băm, xén...: Dao năng liếc thì sắc, người năng chào thì quen (tng), Chơi dao có ngày đứt tay (tng). |
| dao | dt Một thứ ngọc quí: Một vùng như thể cây quỳnh, cành dao (K). |
| dao | dt. Đồ dùng bằng sắt có lưỡi: Dao vàng bỏ đẫy kim-nhung, Biết rằng quân tử có dùng ta chăng (C.d) Chơi dao có ngày đứt tay (T.ng). // Lưỡi dao cạo. Cán dao. Dao bài, dao như hình lá bài. Dao bầu, dao lưỡi rộng. Dao cạo. Dao cạo điện. Dao cau, dao nhỏ để bửa cau. Dao cầu, dao thái, cắt thuốc ở tiệm thuốc bắc. Dao díp (dao nhíp). Dao găm. Dao phay, dao làm cá. Dao mổ, dao để mổ xẻ. Dao rọc, dao để rọc giấy. Dao rựa, dao dày lưỡi. |
| dao | đt. Lung lay (khd) |
| dao | dt. Câu hát không thành bài, không thành chương-khúc: Phong-dao, ca dao. |
| dao | d. Đồ dùng bằng sắt, thép có lưỡi sắc và có chuôi cầm, dùng để cắt, chặt: Chơi dao có ngày đứt tay (tng). |
| dao | Đồ bằng sắt, có lưỡi sắc, có chuôi cầm, dùng để cắt. Văn-liệu: Dao năng liếc thời sắc. Chơi dao có ngày đứt tay. Dao sắc chẳng chặt được chuôi. Dao vàng bỏ đẫy kim-nhung, Biết rằng quân-tử có dùng ta chăng. Khuyên chàng nhóm lửa thui trâu, Sôi kinh nấu sử dao bầu thớt lim. |
| dao | Lung lay (không dùng một mình). |
| dao | Một thứ ngọc đẹp: Cây quỳnh cành dao. |
| Theo sau nàng là đứa em gái họ , xách cho nàng một gói quần áo và các đồ lặt vặt như chiếc lược bí , chiếc lược thưa , một cái gương Cô Ba sáu xu , con ddaobổ cau... Ngần ấy thứ bọc cẩn thận trong một miếng nhật trình cũ. |
Bà vội hạ con ddaothái củ cải xuống , rồi giơ hai tay như để cố bắt chước con hồi còn bé : Ối giời ơi ! ối giời ơi , đói quá ! Cả nhà vui sướng cười mãi không ngớt. |
Bà rút hai tay trong bọc ra rồi hoa lên mà ví : " Bề ngoài thơn thớt nói cười , Bề trong nham hiểm giết người không ddao". |
| Chàng ngẫm nghĩ : Chắc ở cái cột phía bàn thờ vẫn còn những vết dao đánh dấu để đo xem mình cao lên được bao nhiêu. |
Rồi nàng cất tiếng hát câu ca dao huế theo giọng ru em kéo dài và buồn như tiếng than : Trăm năm dẫu lỗi hẹn hò. |
Trương ngủ thiếp đi , chàng nhìn thấy mình cứ cố nhoi lên để tránh mũi dao mà Thu đưa vào cổ mình , nhưng có một sức mạnh ghê gớm giữ chặt lấy chàng , đè nặng hai bên ngực. |
* Từ tham khảo:
- dao bài
- dao bào
- dao bảy
- dao bầu
- dao cạo
- dao cau