| dao bầu | dt. Dao lưỡi như hình nửa số 8, cán dài lối ba tấc, dùng bửa cau // X. Dao phay. |
| dao bầu | dt. Dao to bản, phần giữa bầu ra, mũi nhọn, thường dùng để chọc tiết trâu bò, lợn. |
| dao bầu | dt Dao to, mũi nhọn, lưỡi phình ở giữa, dùng để chọc tiết: Tay nó lăm lăm cầm con dao bầu, vợ nó hết vía. |
| dao bầu | d. Dao to, lưỡi hình cung mũi nhọn, dùng để chọc tiết. |
| dao bầu | Thứ dao mũi nhọn, giữa bầu ra, có nơi gọi là dao phay. |
Một mặt , người nhà chọc tiết lợn , tiếng con vật bị đâm dao bầu vào cuống họng kêu oeng oéc. |
| Con đường đỏ quạch cứ thế mà lăn dần vào khu phi quân sự , chọc thẳng ra miền Bắc như một lưỡi dao bầu bầm máu của tên đao phủ. |
| "Toàn cầm con ddao bầu, nói với người đi xe máy rằng sẽ tự đi bộ về sau. |
| Thiếu úy Trương Tuấn Anh và Đại úy Phạm Mạnh Hùng trong tổ công tác còn nhanh chóng lao xuống đường tiếp cận , khống chế 1 đối tượng cầm ddao bầuđang hung hăng gây nguy hiểm cho người đi đường. |
| (SN 1993 , ngụ tại xã Nhân Thịnh , huyện Lý Nhân) , có mang theo 1 con ddao bầuđến trang trại của ông Trần Văn Hiền ở thôn Chương , xã Bắc Lý (huyện Lý Nhân) để trộm gà. |
| Rạng sáng 12.9 , trong lúc gia đình Thạch đang ngủ thì Dần mang theo ddao bầuđột nhập vào nhà Thạch từ cửa sau. |
* Từ tham khảo:
- dao cau
- dao cầu
- dao chém đá, rạ chém đất
- dao chém đằng dọng
- dao chém thớt
- dao chìa vôi