| dao cạo | dt. Dao lưỡi toàn thép, cán có rãnh để xếp lưỡi lại, dùng cạo tóc, râu, lông mặt // (B) Người nói dịu-ngọt giỏi: Lưỡi bén như dao cạo // Cho vay hoặc bán hàng ăn lời mắt (đắt): Cắt cổ bằng dao cạo. |
| dao cạo | - d. Dao dùng để cạo râu, lưỡi rất sắc. |
| dao cạo | dt Dao dùng để cạo râu, thường bằng thép, lưỡi rất sắc: mượn con dao cạo. |
| dao cạo | dt Dao lưỡi mỏng và rất sắc, dùng để cạo mặt, cạo râu: Không nên cho trẻ con cầm dao cạo. |
| dao cạo | d. Dao lưỡi thật sắc dùng để cạo râu, tóc. |
Giúp giùm tụi này đi ! Bạn tủm tỉm Khi nào đến sinh nhật bạn , tụi này sẽ hùn tiền mua tặng bạn một hộp dao cạo râu ! Ấy là tại vì Ria Mép mới có mười lăm tuổi mấy mà hàng ria của nó không hiểu sao đã xanh ngắt , rậm rì , xem ra còn oai phong gấp mấy lần hàng ria của ba nó. |
| Khi lục lọi ở ngăn kéo , may sao Long thấy có một con dao cạo. |
| Chàng vớ lấy con dao cạo , nằm gối đầu lên cái thân thể trần truồng ấy. |
| Long để lưỡi dao cạo vào cổ tay , nghĩ đến những lúc phải bạo tay cắt tiết gà , nhắm mắt lại , nghiến răng , tay phải mạnh mẽ khía một nhát... Một tia máu phun tóe lên chiếc tủ gương. |
| dao cạorâu Dao cạo râu cực dễ gây trầy xước da , máu dễ nhiễm khuẩn , dùng chung rất dễ lây lan virut viêm gan B. Thường vật phẩm rất dễ tiếp xúc với máu đều không nên dùng chung , chú ý đến khử trùng sau khi sử dụng. |
| Với thiết kế vỏ sò và thân máy mỏng như ddao cạo, đây từng là chiếc điện thoại trong mơ của không ít người yêu công nghệ. |
* Từ tham khảo:
- dao cầu
- dao chém đá, rạ chém đất
- dao chém đằng dọng
- dao chém thớt
- dao chìa vôi
- dao chuôi bạc, mác chuôi ngà