| dảnh | dt. (động): Tên một loại cá biển: Cá dảnh. |
| dảnh | đgt. 1. Xoè và cong gập mấy ngón tay: dảnh bàn tay. 2. Vểnh (tai, râu): dảnh tai mà nghe cho rõ. |
| dảnh | dt Cây mạ dùng khi cấy: Tay trái cầm nắm dảnh, tay phải cắm xuống ruộng. |
| dảnh | dt. (đ) Loại cá. |
| dảnh | d. Đơn vị cây lúa khi cấy: Lúa lắm dảnh nhiều bông. |
| dảnh | Tên một thứ cá biển. |
... "Cái váy xanh nay em mặc rất tôn dáng của em đấy Hà ạ , trông cứdảnh dảnh lúa con gái ấy". |
| Phân bón đa yếu tố NPK Văn Điển bón thúc cho lúa đẻ nhánh vụ mùa , cây đẻ sớm , đẻ gọn , nhánh ddảnhhữu hiệu cao , màu lá xanh sáng thân cứng lá dày ít sâu bệnh giảm đổ ngã khi gặp mưa giông đặc biệt bộ lá đòng bền đến khi thu hoạch. |
* Từ tham khảo:
- dao
- dao
- dao
- dao
- dao
- dao ăn