| kiêu kì | tt. Lên mặt làm cao, tạo ra vẻ dáng hơn người một cách hợm hĩnh, giả tạo: ăn nói kiêu kì o tính kiêu kì hợm đời. |
| kiêu kì | tt (H. kiêu: tự cao tự đại; kì: lạ lùng) Lên mặt, làm cao: Chúng bắc bậc kiêu kì (Tú-mỡ). |
| Trong diện mạo mới , giọng ca Em gái mưa cũng sử dụng các thiết kế váy cắt xẻ táo bạo của NTK Lưu Ngọc Kim Khanh , Minh Quân... Nếu Hương Tràn mang vẻ đẹp sexy cá tính nổi loạn thì Chi Pu hướng tới sự sexy quyến rũ của một quý cô kkiêu kì. |
| Với vai Chun Song Yi , một cô gái giàu có , nổi tiếng , đỏng đảnh và kkiêu kì, Minh Hằng có vẻ khá phù hợp. |
| Biết học cách tôn trọng người khác Ảnh minh họa Tôi có một cô bạn rất xinh đẹp , giỏi giang , dĩ nhiên là đi liền với kkiêu kì. |
| Đây là kiểu phụ nữ thích chơi nổi , với kiểu phụ nữ có phần kkiêu kìnày bạn cần móc hầu bao nhiều hơn , làm khoa trương hơn để khiến cô ấy cảm thấy mình thật may mắn và được nhiều người ghen tị. |
| Chính vì có lợi thế về khuôn mặt và vóc dáng nên cô có thể biến hóa với nhiều phong cách khác nhau , từ thanh lịch nữ tính , sang chảnh kkiêu kìcho đến trẻ trung năng động. |
| Bên cạnh đó , những thiết kế phối voan hay lông vũ cũng góp phần thể hiện nét kkiêu kì, diễm lệ cho nàng mỹ nhân 9X. |
* Từ tham khảo:
- kiêu sa
- kiêu túng
- kiêu xa
- kiều
- kiều
- kiều