| kiêu ngạo | đt. Cười chê, chế-nhạo: Đừng kiêu-ngạo người tật-nguyền // tt. Khoe-khoang ngạo-mạn: Bộ-tịch kiêu-ngạo. |
| kiêu ngạo | - Nh. Kiêu căng. |
| kiêu ngạo | tt. Kiêu căng, tỏ ra khinh thường, ngạo mạn trắng trợn với người khác: tính kiêu ngạo o một con người kiêu ngạo. |
| kiêu ngạo | tt (H. kiêu: tự cao tự đại; ngạo: khinh người) Tự cho mình là hơn người và khinh người: Khi thắng lợi, không kiêu ngạo (HCM); Lúc giàu sang sinh ra kiêu ngạo (NgBHọc). |
| kiêu ngạo | 1. tt. Kiêu-hãnh và ngạo-nghể: Vẻ mặt kiêu-ngạo. 2. đt. Chế-nhạo, cười chê: Anh đừng kiêu-ngạo tôi. |
| kiêu ngạo | .- Nh. Kiêu căng. |
| kiêu ngạo | Khoe-khoang, ngạo-ngược: Người ấy có tính kiêu-ngạo. |
| Đi xa rồi Trương lẩm bẩm : kiêu ngạo ! Chưa lần nào chàng giận Thu đến như vậy , tuy nghĩ lại chàng không thấy Thu làm gì đáng để chàng giận. |
| Đợi anh ấy thì không biết bao giờ vì anh yêu nhưng anh ấy kiêu ngạo lắm kia. |
| Thu giễu là Trương kiêu ngạo , nhưng chính Thu trước kia sở dĩ không đến với Trương cũng chỉ vì nàng kiêu ngạo , cho mình làm việc ấy là từ hạ đối với Trương. |
| Có khi yêu mình hơn vì Thu kiêu ngạo lắm... Chẳng có gì mà sơ , chết cũng không sợ lại còn sợ một việc cỏn con như thế này à ? Chàng giật mình nghe có tiếng xe ô tô đỗ và ngửng lên sung sướng vì xe ấy chính là xe của ông Daniel. |
| Không phải con kiêu ngạo gì , đó chỉ là một sự tự nhiên. |
Câu nói thật tình của Văn vốn đựng đầy mỹ ý nhưng không ngờ bị Minh hiểu một cách lệch lạc , cho đó là những lời hách dịch kiêu ngạo của dân nhà giàu. |
* Từ tham khảo:
- kiêu túng
- kiêu xa
- kiều
- kiều
- kiều
- kiều