| kiêu xa | trt. Kiêu-căng xa-xí: Ăn-mặc kiêu-xa, kiêu-xa đàng-điếm. |
| kiêu xa | tt. Kiêu căng và xa xỉ: thói kiêu xa của con nhà giàu. |
| kiêu xa | tt (H. kiêu: tự cao tự đại; xa: quá độ) Kiêu ngạo và xa xỉ: Để cho con em tập thói kiêu xa, quen thân biếng nhác (NgBHọc). |
| kiêu xa | tt. Kiêu-căng và xa-xỉ. |
| kiêu xa | Kiêu-căng xa-xỉ: Con nhà phú-quí quen thói kiêu-xa. |
| 419 Dương Quảng là con thứ của Tùy Văn Đế , đáng không được lập làm thái tử , nhưng vì hoàng thái tử là Dương Dũng tính nết kiêu xa. |
* Từ tham khảo:
- kiều
- kiều
- kiều
- kiều bào
- kiều cư
- kiều cư kí ngụ