| kiều cư | đt. ở làm ăn nước ngoài: Người Tàu kiều-cư khắp thế-giới. |
| kiều cư | - Trú ngụ ở nước ngoài: Người Việt kiều cư ở Pháp. |
| kiều cư | đgt. Cư trú ở nước ngoài: Người Việt kiều cư ở nhiều nước. |
| kiều cư | đgt (H. kiều: ở ngụ; cư: ở) Trú ngụ ở nước ngoài: Nhiều đồng bào ta kiều cư ở Pháp. |
| kiều cư | dt. Cư-ngụ ở nước ngoài. // Dân kiều-cư. |
| kiều cư | .- Trú ngụ ở nước ngoài: Người Việt kiều cư ở Pháp. |
| kiều cư | ở nhờ: Người Tàu sang kiều-cư bên ta. |
Chẳng lo chi thiếp kiều cư Lo chàng chánh xã danh hư để đời. |
* Từ tham khảo:
- kiều dân
- kiều diễm
- kiều dưỡng
- kiều linh
- kiều mị
- kiều nương