| kiều dân | dt. Dân nước khác cư-ngụ trong nước mình: Kiều-dân thường có quy-chế riêng. |
| kiều dân | - dt. Dân của nước này cư trú ở nước khác: Nước sở tại đối xử với kiều dân các nước như nhân dân nước mình. |
| kiều dân | dt. Dân của nước này cư trú ở nước khác: Nước sở tại đối xử với kiều dân các nước như nhân dân nước mình. |
| kiều dân | dt (H. kiều: ở ngụ; dân: dân) Người nước ngoài đến ở ngụ trong nước: Bảo hộ tính mệnh, tài sản của nhân dân và của ngoại kiều, gồm cả kiều dân Pháp (HCM). |
| kiều dân | dt. Dân một nước cư-ngụ ở xứ ngoài: Kiều dân thường phải được lãnh-sự quán che-chở. |
| kiều dân | .- Dân một nước ngụ ở nước ngoài: Kiều dân Pháp ở nước ta. |
| kiều dân | Dân đi ở nhờ. |
| Ông ta đề nghị tản cư nhanh người Mỹ và người Việt Nam mà theo ông ta là tính mạng "đang bị uy hiếp" , phản đối Martin quyết định chậm vấn đề tản cư kkiều dânMỹ. |
| Trong khi chờ đợi , Martin giảm nhanh số nhân viên để số kkiều dânMỹ chỉ còn 1.100 người. |
| Trong khi đó , Thủ tướng Hun Sen cho biết sẽ quan tâm chỉ đạo các cơ quan hữu quan tạo điều kiện thuận lợi cho kkiều dânViệt Nam được đối xử bình đẳng như những ngoại kiều khác sinh sống tại Campuchia. |
| Tin ấy về tới Sài Gòn , kkiều dânphương Tây muốn rời khỏi Việt Nam. |
| Lãnh đạo Cấp cao hai nước cũng cam kết tiếp tục tạo điều kiện thuận lợi cho kkiều dânhai nước sinh sống trên lãnh thổ của nhau , phù hợp với luật pháp mỗi nước. |
| Ông ta phản đối Martin quyết định chậm vấn đề tản cư kkiều dânMỹ. |
* Từ tham khảo:
- kiều dưỡng
- kiều linh
- kiều mị
- kiều nương
- kiều sinh quán dưỡng
- kiểu