| kiêu hãnh | bt. Cậy mình, lên mặt, làm cao: Kiêu-hãnh đáng ghét. |
| kiêu hãnh | - Nh. Kiêu căng: Vẻ mặt kiêu hãnh. |
| kiêu hãnh | I. đgt. Tự hào, hãnh diện về giá trị cao quý của mình: một dân tộc đáng kiêu hãnh o niềm kiêu hãnh. II. tt. Nh. Kiêu căng. |
| kiêu hãnh | tt (H. kiêu: tự cao tự đại; hãnh: giận dữ) Kiêu căng, lên mặt: Một ánh kiêu hãnh lấp lánh trong mắt anh (NgĐThi). |
| kiêu hãnh | tt. Lên mặt, làm phách, làm bộ hơn người. |
| kiêu hãnh | .- Nh. Kiêu căng: Vẻ mặt kiêu hãnh. |
| Khi còn cô ta ở nhà , thì mỗi lần có điều gì bất hòa giữa mợ phán và Trác , mợ kkiêu hãnhmắng Trác : Tao không thèm đánh mày cho bẩn tay ! Tao sai con tao nó phanh thây mày ! Nếu cơn ghét đã lên bội phần , mợ vênh vang hoa tay ra lệnh : Cái nhớn , mày xé xác nó ra cho tao. |
| Nét mặt thiếu nữ , Trương thấy kiêu hãnh một cách ngây thơ và cái vẻ kiêu hãnh lại làm cho sắc đẹp thiếu nữ có một ý vị hơn lên như chất chua của một quả mơ. |
| Không lúc nào như lúc ấy , Trương nhận thấy bao nhiêu cái đáng yêu trong vẻ mặt kiêu hãnh của Thu. |
| Chàng muốn rằng những điều này từ nãy gờ là đúng cả và chàng muốn cái mỉm cười kiêu hãnh Của Thu là cái mỉm cười được biết chàng đã mắc mưu. |
| Nhưng lần này vẻ kiêu hãnh của Thu chỉ làm chàng bực tức. |
| Chàng nghĩ đến đôi môi của Thu hôm mới gặp nhau , lúc nàng ở trên xe điện xuống , đôi mắt kiêu hãnh đương hé mở ngậm một góc vải mấn. |
* Từ tham khảo:
- kiêu kì
- kiêu ngạo
- kiêu sa
- kiêu túng
- kiêu xa
- kiều