| kiêu hùng | tt. Hùng-tráng mạnh-mẽ: Vẻ mặt kiêu-hùng. |
| kiêu hùng | Nh. Hùng dũng. |
| Chưa bao giờ người thấy những chiến binh kiêu hùng đến thế. |
| Những nhân vật của KN Yên Bái thật kkiêu hùng, bi tráng và ám ảnh , họ là những đấng tinh anh của non sông Việt. |
| Khó khăn đến từ vị trí địa lý tách biệt , nằm xa nơi dân cư hay khí hậu khắc nghiệt , địa hình hiểm trở , hay thậm chí là khác biệt về văn hóa vùng miền Đến nay , vẫn rất ít người đã từng đi hết 5 điểm thiêng kkiêu hùngtrên bản đồ chữ S này , ngay cả các phượt thủ. |
| Sáu tháng sau lễ thượng cờ đầu tiên , đã có hàng ngàn người dân và du khách đến Fansipan Legend để được tận mắt chiêm ngưỡng vẻ đẹp kkiêu hùngcủa cột cờ Fansipan tung bay giữa đại ngàn Tây Bắc. |
| Những hàng sa mộc hiên ngang giương thẳng chống trời , kháo nhặm vào mùa bông trắng từng chùm trễ nải chạy miết sườn núi... Cột cờ Lũng Cú kia , trang nghiêm và kkiêu hùng, phía dưới chân có hai cái ao đối xứng nhau không bao giờ cạn nước , nhìn từ trên cao giống như hai mắt rồng. |
| Amily chính là một phiên bản Nữ của Lữ Bố , liệu một cước đầy mạnh mẽ so với một thương đầy kkiêu hùng, ai sẽ là người dành chiến thắng? |
* Từ tham khảo:
- kiêu ngạo
- kiêu sa
- kiêu túng
- kiêu xa
- kiều
- kiều