| kiềng vàng | dt. Kiềng đeo cổ hay đeo chân bằng vàng. |
| Mẹ chồng trao cho Mai Hồ chiếc kkiềng vàng. |
| Sắp đến ngày lên xe hoa , Tuyết nằng nặc đòi cha mẹ mua cho mình kkiềng vàngđeo ở cổ vì 'mấy đứa con gái trong xóm đi lấy chồng , đứa nào cũng được cha mẹ tặng cho hẳn kiềng vàng hoặc nhẫn vàng , lắc tay hay dây chuyền". |
| Thấy bạn bè đám cưới ai cũng vàng treo đầy tay , rồi cổ thì có 2 kkiềng vàng, chẳng lẽ xinh đẹp như Tuyết lại không có cái nàỏ |
| Bố mẹ Thoa trao kkiềng vàng, dây chuyền , các cô dì chú bác trao lắc tay , nhẫn , chị gái , em trai cũng trao nhẫn vàng. |
* Từ tham khảo:
- cà tưng
- cà tửng
- cà um
- cà um
- cà uôm
- cà-vát