| cà tưng | đgt. Nhảy cẫng, biểu hiện sự vui mừng khôn xiết: nhảy cà tưng, mừng quýnh. |
| cà tưng | ph. (đph). Nói nhảy nhót vui vẻ: Thích quá, nhảy cà tưng. |
| Hèn chi tụi lính bót nó mê cũng phải... à , nghe đâu hôm mấy chú làm ăn ở bót cà tưng , tụi lính tuyên bố không bắn để nghe ca hả? Ngạn gật đầu : ồ , tức cười lắm. |
| Tía đầu bạc rượt thằng con đầu xanh chạy cà tưng đuổi nhau lòng vòng quanh mấy cây me già ngoài mé lộ. |
Chiếc xe như con ngựa nhacà tưng+ng. |
* Từ tham khảo:
- cà tửng
- cà um
- cà um
- cà uôm
- cà-vát
- cà-vạt