| cà tửng | trt. Cách nhảy ở một chỗ; nhảy lên rớt xuống nhiều lần nhưng vẫn ở chỗ cũ: Vỗ tay nhảy cà-tửng; bị nóng chân nhảy cà-tửng. |
| cà tửng | Nh. Cà tưng. |
| cà tửng | trgt Nhảy nhót vui vẻ: Nhìn thấy mẹ về, thằng bé nhảy cà tửng. |
| Hổng lẽ bắt tao cười , cười hô hố như con mẹ Năm ccà tửngở xóm trên , hễ nghe nhắc chuyện lấy chồng là cười nhắm mắt , nhắm mũi , cười không biết đến ngày mai. |
* Từ tham khảo:
- cà um
- cà um
- cà uôm
- cà-vát
- cà-vạt
- cà vom