| kiên trì | đt. Kiên tâm trì chí, bền lòng theo đuổi: Cán-bộ phải kiên-trì giải-thích cho đồng-bào hiểu. |
| kiên trì | - Bền bỉ, giữ vững, không bỏ: Kiên trì chủ trương. |
| kiên trì | tt. Bền bỉ, giữ vững ý kiến đến cùng, bất chấp mọi khó khăn, trở ngại: kiên trì học tập o tinh thần đấu tranh kiên trì. |
| kiên trì | đgt (H. trì: nắm lấy) Giữ vững, không chịu bỏ: Quyết kiên trì cuộc đấu tranh chính nghĩa (PhVĐồng). |
| kiên trì | đt. Nht. Kiên-thủ. |
| kiên trì | .- Bền bỉ, giữ vững, không bỏ: Kiên trì chủ trương. |
| Hương tiếc mình bỏ phí đoạn đường đi về song cô lại không kiên trì học được như thế. |
| Nhưng những gì thuộc tình cảm riêng tư phải được tìm nhiều cách mà hiểu , phải kiên trì nhẫn nại và có khi phải nhẫn nhục gian khổ mới hiểu hết con người , nếu mình muốn hiểu và thực tâm giúp họ. |
| Đến bao giờ ? Là chi uỷ viên trực tiếp phụ trách quần chúng , nếu Sài hỏi câu ấy thì mình phải trả lời thế nào ? Tất nhiên , Hiểu không bảo cậu ta không có quyền hỏi như anh tự bảo mình , nhưng anh sẽ lại nói rằng hãy kiên trì , bền bỉ , đây cũng là một thử thách xem sức chịu đựng của Sài đến mức độ nào ? Có thể mươi lăm ngày sau , Sài biết chuyện mình không được kết nạp , cả chuyện Hương đã lấy chồng ! Đấy là cái khả năng xấu nhất mà Hiểu đã tính đến , khiến cả tuần lễ không bữa nào anh ăn nổi hai lưng cơm. |
| Anh ta hứa hẹn đầy những triển vọng tốt đẹp và bắt cô phải kiên trì chờ đợi. |
| Sự chờ đợi kiên trì đã gần chục năm , đã một lần hoảng hốt thuê một bác sĩ không hề quen biết ”giải quyết“ cái hậu quả do sự nhỡ nhàng của hai người. |
| Cô vẫn tin vào sự kiên trì chờ đợi. |
* Từ tham khảo:
- kiên trinh
- kiên trung
- kiên trung du
- kiên tức
- kiền
- kiền