| kiên trung | Nh. Trung kiên. |
| kiên trung | tt (H. trung: trung thành) Giữ vững lòng trung thành: Các đồng chí ấy bị tra tấn dã man, nhưng vẫn kiên trung với Cách mạng. |
174 Việc Khương Công Phụ căn ngăn Đường Đức Tông , Đường thư và Thông giám đều ghi vào năm kiên trung thứ 4 (783) , quan hàm được phong là Gián nghị đại phu kiêm Đổng bình chương sự. |
| Anh không thể hiểu , tại sao mình tha hóa , nghi ngờ mà vợ vẫn một mực kiên trung. |
| Ta chứng kiến bao chuyện vật đổi sao rời , cũng tận mắt thấy lòng kiên trung của những người con đã ngã xuống để bảo vệ Thủ đô. |
| Họ bắt anh vào tù , rồi cầm cái chân gãy của anh quay tít để tra tấn , nhưng mỗi lần hỏi cung , anh chỉ đáp lại một bài thơ kkiên trungbất khuất. |
| Ngôi nhà kỳ diệu này là bằng chứng cho sự kkiên trung, anh dũng và mưu trí của nhân dân ta trong thời kỳ chiến tranh chống giặc ngoại xâm , là bài học quý báu cho các lớp con cháu mai sau. |
| kiên trung, thầm lặng mà mãnh liệt , dịu dàng , thủy chung mà anh dũng. |
* Từ tham khảo:
- kiên tức
- kiền
- kiền
- kiền khôn
- kiền kiếp
- kiền kiên