| kiên trinh | đt. Giữ vững lòng trinh-bạch: Một lòng kiên-trinh với chồng. |
| kiên trinh | - t. Có tinh thần giữ vững trinh tiết, giữ vững lòng chung thuỷ, không chịu để bị làm ô nhục; hoặc nói chung có tinh thần giữ vững lòng trung thành, trước sau như một. Người con gái kiên trinh và dũng cảm. Tấm lòng kiên trinh với Tổ quốc. |
| kiên trinh | - Kiên quyết giữ gìn trinh tiết |
| kiên trinh | dt. Huyệt thuộc đường thủ thái dương tiểu trường kinh, ở đầu nếp gấp sau nách lên 1 thốn (khi xuôi tay, kẹp nách), chuyên chữa vai, bả vai đau, cánh tay không giơ cao lên được tai ù, tai điếc. |
| kiên trinh | tt. 1. Có tinh thần, ý thức giữ trinh tiết, phẩm hạnh, không chịu ô nhục: người con gái kiên trinh. 2. Trung thành, trước sau vẫn giữ vững lòng son với Tổ quốc, đất nước: kiên trinh với Tổ quốc. |
| kiên trinh | tt (H. trinh: trinh tiết) Giữ vững lòng trinh tiết: Kiên trinh chẳng phải gan vừa đó. |
| kiên trinh | tt. Vững bền trong sự trinh-khiết: Đàn bà kiên-trinh. // Sự kiên-trinh. |
| kiên trinh | .- Giữ vững lòng trinh tiết: Kiên trinh chẳng phải gan vừa (K). |
| kiên trinh | Kiên-cố và trinh-khiết: Kiên-trinh chẳng phải gan vừa. |
| Đức kiên trinh và cái vẻ đẹp dịu dàng của người con gái đó chừng như bây giờ mới lộ ra hết , mà lại rất gần , rất quen. |
Thang tự do bắc thẳng tầng mây Đường độc lập sẵn xây nhẵn thín Gánh luân lý chị mười em chín Cửa thiện duyên phương tiện rộng thênh thang Chuông đồng văn tiếng đã kêu vang Tỉnh giấc mộng chớ mơ màng con mắt tục... Bài Tổng kỹ ca ở cuối sách được đúc kết bằng tinh thần đoàn kết , đồng tâm của những trai "trung nghĩa" , gái "kiên trinh" mà tẩy sạch những vết nhơ trên tấm gương trong như tuyết của truyền thống yêu nước ngàn năm còn để lại : Trai ăn ở bền lòng trung nghĩa , Gái kiên trinh khoe mẽ với non sông. |
* Từ tham khảo:
- kiên trung du
- kiên tức
- kiền
- kiền
- kiền khôn
- kiền kiếp