| tức nước vỡ bờ | Chèn ép áp bức quá sẽ khiến người ta phải vùng lên chống đối, phản kháng lại. |
| tức nước vỡ bờ | ng Vì bị áp bức quá, không chịu nổi, phải vùng dậy chống lại: Thực dân o ép quá, nên tức nước vỡ bờ, nhân dân nước ấy phải nổi dậy. |
| tức nước vỡ bờ |
|
| tức nước vỡ bờ, hàng loạt quân đoàn hàng đầu Xích Bích 3D với số lượng người chơi đông đảo đã tiến hành xóa tài khoản , bỏ game. |
| tức nước vỡ bờ, tiền nộp đầy đủ cho ban quản lý chợ từ bao năm nhưng chính quyền quận vẫn không sửa sang , giải quyết thấu tình đạt lý nên mới có cơ sự như hôm nay. |
| Vụ việc này được xem là cực kỳ hy hữu , vì hiếm có nạn nhân nào ttức nước vỡ bờtự cắt phăng "cậu nhỏ" của yêu râu xanh. |
| Đến nay , khi lòng dân không yên , bức xúc ttức nước vỡ bờ, vụ việc khiếu kiện tại Thủ Thiêm gây bão dư luận khiến Trung ương phải vào cuộc. |
| Chị vùng vẫy chửi rủa trong cảm giác ttức nước vỡ bờ, tới đâu thì tới. |
| Còn chị thì cứ nhẫn nhịn mãi nhưng đến lúc ttức nước vỡ bờ. |
* Từ tham khảo:
- tức sự ninh nhân
- tức thì
- tức thị
- tức thời
- tức tốc
- tức tối