| tức thị | trt. Là, chính là: Làm thinh, tức-thị nhận. |
| tức thị | - Nh. Tức là. |
| tức thị | Nh. Tức là. |
| tức thị | trgt (H. tức: ấy là; thị: là) Tức là: Cụ Sào-nam, tức thị Cụ Phan Bội Châu. |
| tức thị | Nht. Tức là. |
| tức thị | .- Nh. Tức là. |
| tức thị | Chính là: Tâm tức thị Phật. |
| Hơn nữa , họ đang tạo ra mô hình kinh doanh thông minh hơn bằng cách kết hợp những dòng tin ttức thịtrường , thông tin từ mạng xã hội , dữ liệu trên sở giao dịch , thống kê lệnh mua/bán trên thị trường và họ có cái nhìn sâu sắc hơn về thị trường từ việc xử lý giao dịch theo thời gian thực. |
| Vậy nhưng ngay lập ttức thịtrường tài chính Anh đã bị tác động tiêu cực , khi giá trị đồng bảng Anh so với đồng USD và euro giảm tới 2 ,5% , mức thấp nhất trong hơn nửa năm qua. |
* Từ tham khảo:
- tức tốc
- tức tối
- tức tưởi
- tức tức
- tức vị
- tưng