| kiềm | đt. X. Kềm và Kìm: Kiềm-chế, kiềm-thúc. |
| kiềm | dt. Con dấu nhỏ của quan dùng đóng vào các chỗ cốt-yếu của công-văn. |
| kiềm | dt. (h): Loại kim-thuộc dễ hoá-hợp với khinh-khí và dưỡng-khí: Chất kiềm. |
| kiềm | - dt (hoá) Nói các hợp chất mà dung dịch làm xanh giấy quì đỏ: Chất kiềm hoà với a-xít làm thành chất muối. |
| kiềm | l. dt. 1. Tên chung của các hi-đrô-xít kim loại kiềm và hi-đrô-xít a-mon. 2. Ba-zơ tan trong nước hoặc quỳ tím ngả màu xanh: chất kiềm o kiềm hoá o kiềm thổ o kiềm tính o kiềm toan. II. tt. (Môi trường) có ba-zơ tan. |
| kiềm | I. Kìm. II. Giữ, phong toả: kiềm chế o kiềm giữ o kiềm thúc o kiềm toả. |
| kiềm | dt (hoá) Nói các hợp chất mà dung dịch làm xanh giấy quì đỏ: Chất kiềm hoà với a-xít làm thành chất muối. |
| kiềm | đt. Nht. Kếm, kìm, cặp. Xt. Kềm-chế, kềm-thúc. |
| kiềm | đt. (h) Loại kim-thuộc dễ hoá-hợp với khinh-khí và dưỡng-khí: Kiềm hợp với dưỡng-khí thì có chất ba-dờ. |
| kiềm | (hoá).- d. 1. Nói các hợp chất mà dung dịch làm xanh giấy quỳ đỏ. 2. Từ chung chỉ những kim loại như ka-li, nát-ri. |
| kiềm | Dấu nhỏ của các quan đóng vào chỗ cốt-yếu trong công-văn. |
| kiềm | Kìm, cặp. |
| Chàng biết không thể nào có đủ gan kiềm chế mình vì không bao giờ chàng thấy cần kiềm chế cho thêm khổ vô ích. |
| Dũng nhìn ra mỉm cười , đọc một câu thơ chữ nho : Vũ vô kiềm toả năng lưu khách. |
Hai vợ chồng lại im lặng nhìn nhau... Rồi hình như cùng bị một vật , một định kiến nó thôi miên , nó kiềm áp , hai người đều quay lại phía sông. |
Người nọ dò la ý tứ người kia như hai cánh quân vô địch dò thám lẫn nhau , xoay chiến lược để kiềm chế lẫn nhau. |
| Lòng hữu ái ấy , nếu ta đem ra đối đãi với ân nhân thì chẳng hoá ra ta đặt ân nhân ta ngang hàng với kẻ địch của ta ư ? " Lời dạy của cụ Tú Lâm đủ tỏ rằng tuy cụ là môn đồ Khổng học mà trí thức , tư tưởng cụ , cụ đặt hẳn ra ngoài vòng kiềm toả của nho giáo. |
| Chính anh đây , đã chịu ảnh hưởng của học vấn , của tinh thần Tây Âu ngay từ ngày còn nhỏ , thế mà nhiều khi anh vẫn thấy anh còn nhiều tư tưởng bị kiềm toả trong giới hạn của nho giáo. |
* Từ tham khảo:
- kiềm giáp
- kiềm lư chí kĩ
- kiềm thúc
- kiềm tính
- kiềm toả
- kiểm