| kiềm chế | - Dùng sức mạnh mà giữ, mà trị : Kiềm chế đối phương ; Kiềm chế tình cảm. |
| kiềm chế | đgt. Ép giữ trong chừng mực, giới hạn nhất định: kiềm chế cảm xúc o bắn kiềm chế địch. |
| kiềm chế | đgt (H. kiềm: kìm lại; chế: bó buộc) Ngăn chặn lại: Tổng phản công là phản công mạnh mẽ trên chiến trường chính, trong khi các chiến trường khác kiềm chế địch (Trg-chinh). |
| kiềm chế | .- Dùng sức mạnh mà giữ, mà trị: Kiềm chế đối phương; Kiềm chế tình cảm. |
| kiềm chế | Kìm giữ: Kẻ hào-cường kiềm-chế đàn em. |
| Chàng biết không thể nào có đủ gan kiềm chế mình vì không bao giờ chàng thấy cần kiềm chế cho thêm khổ vô ích. |
Người nọ dò la ý tứ người kia như hai cánh quân vô địch dò thám lẫn nhau , xoay chiến lược để kiềm chế lẫn nhau. |
| Dĩ nhiên anh không có gì cần khiếu nại ! Ông giáo bực bội hỏi : Sao không vào đội của Huệ ? Chinh đáp : Ông cả phân đều như vậy , con có xin đổi cũng không được ! Ông giáo đành im lặng , bụng nghĩ ở địa vị Nhạc , phải chia đều các thành phần khác biệt vào từng đội để kiềm chế các vọng động , kiểm soát hoặc nương tựa lẫn nhau. |
| Mỗi lần đi đến trung tâm mua sắm là anh bị mất kiềm chế , tiêu tiền như điên. |
| Chanira thậm chí phải kiềm chế để không cười to thành tiếng vì đó được xem là điềm báo về bệnh tật nặng hoặc cái chết. |
| Anh xin lỗi đã cư xử như một ông già khó tính không kiềm chế được cảm xúc của mình. |
* Từ tham khảo:
- kiềm lư chí kĩ
- kiềm thúc
- kiềm tính
- kiềm toả
- kiểm
- kiểm