| từ đường | dt. Nhà thờ ông bà: Dành một gian làm từ-đường. // (R) Tổ-tiên, gia-tiên, ông bà (đã chết): Làm lễ từ-đường. |
| từ đường | - Nhà thờ tổ tiên. |
| từ đường | - nhà thờ |
| từ đường | dt. Nhà thờ tổ tiên của một họ. |
| từ đường | dt (H. từ: miếu thờ; đường: nhà lớn) Nhà thờ tổ tiên: Trước là bái yết từ đường, sau là vấn an chị (NgHTưởng). |
| từ đường | đgt (H. từ: cáo lui; đường: nhà lớn) Như Từ trần (cũ): Đem tin thúc phụ từ đường, Bơ vơ lữ thấn tha hương đề huề (K). |
| từ đường | dt. Nhà thờ họ. |
| từ đường | .- Nhà thờ tổ tiên. |
| từ đường | Nhà thờ họ: Lễ từ-đường. |
| Mấy tháng sau có mật thám về bắt bà cụ chánh là bà mẹ ông tú và từ đường lên tra hỏi. |
Về buổi chiều vào giờ tan học và giờ đóng cửa các nhà máy , các cửa hàng , người ta trông thấy từ đường Quan Thánh tới sở thuộc da rải rác từng tốp bốn năm người hay chín mười người hoặc đi chân , hoặc đi xe đạp. |
| Đến gần hơn , họ nhận ra được rõ thêm một mái nhà lợp cỏ , bậc cấp bằng đá xếp tạm bợ theo tự nhiên dẫn từ đường cái lên. |
| So với nhà từ đường dưới mình , đã thấm vào đâu. |
| từ đường dây đó , từ những tên giặc đứng bên dưới đó , ngoại trừ ánh mặt trời và cây cối. |
| Rất nhiều biệt thự có không gian lãng mạn từ đường nét , khuôn viên và đặc biệt là ban công , gợi nhớ câu chuyện tình Romeo tỏ tình Juliet ở ban công trong vở kịch nổi tiếng Romeo và Juliet của đại văn hào Shakespeare. |
* Từ tham khảo:
- từ gót chí đầu, đau đâu khốn đấy
- từ hàn
- từ hoá
- từ học
- từ hôn
- từ hư