| kĩ càng | tt. Rất kĩ, kĩ nói chung: chuẩn bị kĩ càng mọi việc o khảo bài kĩ càng, tránh những sai sót đáng tiếc. |
| kĩ càng | tt, trgt Rất kĩ: Cùng nhau bàn tính kĩ càng (HCM). |
| Không đâu , năm nào đến tết cũng ngưng bắn vài chục tiếng đồng hồ : mình thừa đạn thì nổ thay pháo chớ không phải là diệt địch , cứ yên tâm uống rượu , và tán láo , đừng có sợ ! Chao ôi , chơi bời láo lếu mà thấy an ninh được bảo vekĩ càng`ng như thế , mình lại càng thấy yêu Sàigòn không biết chừng nào. |
| Chúng ta đã có những bước chuẩn bị kkĩ càngvà đặc biệt là trong những năm gần đây. |
| Để có một thành phẩm Espresso đúng vị chuẩn , những hạt café sẫm màu được lựa chọn kkĩ càngrồi đem xay nhuyễn. |
| Được biết , U20 Việt Nam cũng được chủ nhà bố trí cho 2 vệ sĩ theo bảo vệ kkĩ càng. |
| Cố định lông mày Song hành với trào lưu lông mày rậm cùng mốt để lông mày dài thời gian gần đây , rất nhiều quý cô đã gặp vấn đề với việc những sợi lông mày không thể cùng ngả theo đúng hướng ngay cả khi đã chải kkĩ càng. |
| Chính vì vậy , chúng ta phải có sự chuẩn bị hết sức kkĩ càngđể có thể gia nhập với thị trường. |
* Từ tham khảo:
- kĩ năng
- kĩ nghệ
- kĩ nghệ gia
- kĩ nữ
- kĩ sư
- kĩ thuật