| kĩ nghệ | dt. Công nghiệp. |
| kĩ nghệ | dt (H. kĩ: tài năng; nghệ: nghề) Nghề sản xuất bằng máy móc: Thực dân Pháp có mở trường kĩ nghệ ở Hà-nội. |
| * * * Cách đây ba chục năm , ở miền Nam có sáu xu vào tiệm ăn , phổ ky đưa ra một đĩa xì dầu , một cái hột gà và một thìa mỡ nước không tính tiền ngoài đồ ăn ra , mà cơm thì nóng sốt , trắng tinh – vikĩ nghệ^. xay thóc mở mang , không có nghề hàng xáo như ở Trung và Bắc – tôi gần như không thấy ai ăn cơm tấm ; nhưng bây giờ vì ơn nhờ kiệm ước , cơm tấm được coi là một thứ quà sảng vào hạng sang , thiên hạ ăn nha nhẩn , trông thấy người ta ăn mà mình đã thấy ngon rồi. |
| Ngoài Minh Đạt , CJ còn sở hữu 4 ,18% cổ phần tại CTCP Kkĩ nghệSúc sản (Vissan) ; CJ Cheiljedang Corporation , công ty con của CJ ,ũng đã sở hữu hơn 71% cổ phần của công ty thực phẩm Cầu Tre. |
| Đây là kkĩ nghệche đi khuyết điểm gương mặt quá đầy đặn , giúp bạn gợi cảm hơn trước mặt mọi người. |
* Từ tham khảo:
- kĩ nữ
- kĩ sư
- kĩ thuật
- kĩ thuật ánh sáng
- kĩ thuật di truyền
- kĩ thuật hạt nhân