| kĩ sư | dt. 1. Học vấn ở trình độ đại học ở ngành kĩ thuật: lương kĩ sư. 2. Người đã hoàn thành chương trình đại học các ngành kĩ thuật: một kĩ sư giỏi. |
| kĩ sư | dt (H. kĩ: tài năng; sư: thầy) Nhà chuyên môn thông thạo một kĩ thuật và lấy kĩ thuật ấy làm chức nghiệp: Kĩ sư Nguyễn Xiển làm chủ tịch uỷ ban (X-thuỷ). |
| Tadashi Sasaki hay còn được biết với tên gọi Rocket Sasaki là một kkĩ sưNhật , phó chủ tịch của tập đoàn điện tử Sharp , người đã dẫn đầu công ty trong cuộc cạnh tranh máy tính cầm tay với đối thủ nội địa sừng sỏ Casio Computer. |
| Cũng với suy nghĩ này , Tùng kkĩ sưngành viễn thông (25 tuổi) khẳng định : Đối với em lúc này lương bổng cao hay thấp không quá quan trọng , em xác định những năm đầu đi làm là mình được trả tiền để học. |
| Alfred Bernhard Nobel (1833 1896) là một nhà hóa học , kkĩ sư, nhà phát minh , doanh nhân và nhà hảo tâm người Thụy Điển. |
| Wi fi Nikola Tesla là một nhà sáng chế , đồng thời là một kkĩ sưngười Do Thái. |
| Qua bàn tay biến hóa kì diệu của các kkĩ sưxe độ ở Brabus , Mercedes Maybach S650 và phiên bản hiệu năng cao Mercedes AMG S63 thực sự trở thành những cỗ máy tốc độ tuyệt vời. |
| Cơ hội tăng trưởng nhờ vào việc khai thác mô hình bán lẻ thuốc BVTV và đội ngũ kkĩ sưgiàu kinh nghiệm , và tay nghề. |
* Từ tham khảo:
- kĩ thuật ánh sáng
- kĩ thuật di truyền
- kĩ thuật hạt nhân
- kĩ thuật hồng ngoại
- kĩ thuật sinh vật
- kĩ thuật tính toán