| kĩ thuật | I. dt. 1. Phương tiện để phục vụ sản xuất, phục vụ đời sống: kĩ thuật hiện đại o đầu tư về kĩ thuật quân sự. 2. Phương pháp tiến hành: kĩ thuật canh tác. II. tt. Có trình độ cao, có khả năng khéo léo, tinh xảo: tỉa gọt, khắc vẽ rất kĩ thuật. |
| kĩ thuật | dt (H. kĩ: tài năng; thuật: cách làm ăn) Toàn bộ phương pháp và phương tiện chế tạo ra những giá trị vật chất hoặc nghệ thuật: Chúng ta hết sức coi trọng mọi cải tiến kĩ thuật, mọi tiến bộ kĩ thuật từ thấp đến cao (VNgGiáp). |
| Thời đại 4.0 này cho phép nhà báo tự học trên mạng những kiến thức từ làm nông nghiệp tới khoa học kĩ thuật công nghệ cao |
| Mỹ nâng cao kkĩ thuậtsản xuất xanh Mỹ lựa chọn việc phát triển năng lượng thay thế làm hướng đi chính cho sự phát triển kinh tế xanh. |
| Ông Rakesh Dayal , Trưởng Bộ phận Nghiên cứu Người tiêu dùng , Nielsen Việt Nam đưa ra định nghĩa người tiêu dùng kết nối là những người có hiểu biết về công nghệ , kkĩ thuậtsố và đồng thời có mức sẵn sàng chi tiêu cao , thậm chí sẵn sàng chi trả cao hơn mức thu nhập của bản thân. |
| Đặc biệt là cách kết hợp nó với các âm thanh hay kkĩ thuậtkhác như thế nào để tạo nên những âm thanh hay , cá tính. |
| Trao đổi với ICTnews , đại diện một đơn vị truyền hình trả tiền đang bị Fly Play sử dụng tín hiệu khẳng định không có bất kì sự liên quan nào với ứng dụng này và sẽ trao đổi với bộ phận kkĩ thuậtđể tìm hiểu nguyên nhân và có biện pháp ngăn chặn việc lấy tín hiệu khi chưa được phép này. |
| Châu Tuyết Vân khoe cơ thể dẻo dai trong một động tác đòi hỏi kkĩ thuậtcao. |
* Từ tham khảo:
- kĩ thuật di truyền
- kĩ thuật hạt nhân
- kĩ thuật hồng ngoại
- kĩ thuật sinh vật
- kĩ thuật tính toán
- kĩ thuật vi xử lí