| kì án | dt. Vụ án lạ lùng: Vụ xử này thật là một kì án. |
| kì án | dt (H. kì: lạ; án: vụ án) Vụ án lạ lùng: Đó là một kì án đã xảy ra ở một nước tư bản. |
| Nghê sĩ Bạch Long nổi bật trên sân khấu cải lương tuồng cổ với rất nhiều vai đình đám như : Phạm Cự Trích trong Bão táp Nguyên Phong , Quách Hải Thọ trong Bích Vân cung kkì án... Là một nghệ sĩ chân chính , sống chết với nghề và được khán giả đón nhận nhưng ít ai biết , đằng sau thành công trên sân khấu là những nỗi niềm tủi hổ không biết giãi bày cùng ai. |
* Từ tham khảo:
- kì bộ
- kì cách
- kì cạch
- kì cọ
- kì công
- kì cụcl