| ki | dt. C/v. Ky, vật đựng đan bằng tre, hay bằng mây hoặc bằng sắt, vành hình bán-nguyệt hay chữ C, hai quai, dùng xúc, hốt và xách hai tay mang đi: Cái ki. |
| ki | dt. Sọt đan bằng tre hoặc mây, miệng rộng, đáy nông: lấy cái ki xúc đất. |
| ki | tt. Ke, bủn xỉn: Nó ki quá chừng. |
| ki | dt Đồ dùng đan bằng tre hay mây để xúc đất hay hót rác: Ngày nay người ta dùng cái hót rác bằng nhựa thay cho cái ki. |
| Ngay ngày mai ông đi cách đây mười lăm ki lô mét gánh cho xã một tạ giống. |
| Chỉ cách hai ki lô mét rưỡi , có chỗ chỉ cách dăm bảy trăm mét là có thể nổ ra cuộc chiến đấu dữ dội giữa ta và địch. |
| Ông sẽ mượn một máy nổ kiểu mới nhất của Nhật công suất bốn ki lô oát tám chạy êm như ru , đặt sẵn ở cạnh gốc cây ngoài hề để phòng mất điện. |
| Chỉ có hai cân lạc , một cân bột sắn dây , ba nải chuối là anh không có phần , nhưng lại có thêm ba chục quả chanh và hai ki lô ruốc thịt nạc. |
Còn ở phía bãi bồi sông dài gần mười ki lô mét chạy dọc phía ngoài xã , có chỗ rộng gần một ki lô mét , chỗ hẹp nhất cũng hơn năm trăm mét thôi thì đủ thứ tuỳ tiện. |
| Chiếc áo vét tông bằng ka ki trắng của anh học sinh côle cho tôi , giờ đây đã biến thành màu cháo lòng , vạt áo phủ xuống tận gối , cứ kêu loạt xoạt theo mỗi bước đi. |
* Từ tham khảo:
- ki ca ki cóp cho cọp nó ăn
- ki cóp
- ki cóp cho cọp nó xơi
- ki lô
- ki-lô mét
- ki-lô-mếch