| tư trang | dt. Vật trang sức của con gái mang theo khi về nhà chồng. // (R) Vật trang-sức của người vợ sắm riêng: Góp hết tư-trang của vợ đi cầm. |
| tư trang | - Đồ trang sức của con gái khi lấy chồng. |
| tư trang | dt. 1. Đồ trang sức của người con gái mang theo khi về nhà chồng: tư trang của cô dâu. 2. Các thứ đồ đạc cần thiết mang theo của một cá nhân: bị đánh mất hết tư trang. |
| tư trang | dt (H. tư: của cải; trang: tô điểm) Của cải do phụ nữ đem về nhà chồng: Vì người ta sửa tư trang lấy chồng (BNT). |
| tư trang | dt. Đồ trang sức của con gái về nhà chồng. |
| tư trang | .- Đồ trang sức của con gái khi lấy chồng. |
| tư trang | Của của con gái mang về nhà chồng: Con gái về nhà chồng có nhiều tư-trang. |
Vì đêm qua , khi ở nhà Thảo về , Loan còn bận xếp dọn quần áo và tư trang vào hòm , nên hơn tám giờ sáng mới sực thức dậy. |
| Và bao nhiêu những việc đã qua dần dần hiện ra mờ mờ nhân ảnh trước đôi mắt lệ nhoà : cái đêm hẹn ước đầu tiên , gặp mưa rào trên con đường vắng tanh vắng ngắt đi vào Bách Thú ; những lời trách móc phản đối của gia đình ; bao nhiêu là hi sinh của người đàn bả quyết tâm theo một người chồng mang tiếng là hư hỏng bị cả họ hàng khinh khi ; những ngày đầu chung sống thắp một ngọn đèn dầu ở trong màn viết một bài truyện lấy năm đồng bạc ; những lời ong tiếng ve của ruột thịt bạn bè khi thấy vợ đem bán hết ctư trangang ; rồi tiếp đó là những ngày thắt lưng buộc bụng , một nắng hai sương , xây dựng cơ đồ để mong mở mày mở mặt với người ; những ngày tao loạn vợ chồng con cái lang thang đi sát vào nhau trên sông Máng để cho gió khỏi thổi bay đi ; những ngày hồi cư thức khuya dậy sớm , vợ chồng heo hút với nhau , chồng có khi cáu bẳn , chơi bời hư hỏng , nhưng vợ thì cứ chịu đựng , cứ thui thủi ở nhà dạy con và lo lắng miếng ăn giấc ngủ cho chồng từng li từng tí. |
Trước kia , các nhà tôn thất thường sai nô tỳ của mình đắp đê bồi ở bờ biển để ngăn nước mặn , sau hai ba năm , khai khẩn thành ruộng , cho họ lấy lẫn nhau và ở ngay đấy , lập ra nhiều ruộng đất tư trang , cho nên có lệnh này. |
| Lúc đó cơ quan Hội chỉ có hơn 10 người gồm : má Mười , chị Tư Xô , chị Năm Liễu , chị tư trang , chị Bảy Thiện ; các em Bảy Tứu , Út Thơ... và Năm Hạnh. |
| Chị tư trang xoa đầu tôi rồi nói : Nom cậu Út hồi này rắn rỏi hẳn lên. |
| Đáng chú ý , gần 70% doanh nghiệp logistics Việt Nam thuộc loại không tài sản ; việc đầu ttư trangthiết bị , phương tiện vận tải chỉ khoảng 16% và khoảng 4% về kho bãi , cảng , còn lại phải đi thuê ngoài. |
* Từ tham khảo:
- tư trợ
- tư túi
- tư tưởng
- tư văn dt Nho sĩ thời xưa
- tư vấn
- tư vấn quản trị