| tư lệnh trưởng | dt. Người đứng đầu bộ tư lệnh. |
| Trường hợp điển hình trong sách là vị thiếu tướng ttư lệnh trưởngquân đoàn 4 , quân khu 4 Nguyễn Khoa Nam. |
| tư lệnh trưởngquân đoàn 4 , bàn giao sinh mạng 1 ,6 vạn binh sĩ và gia đình họ cho hai cán bộ mặt trận giải phóng , bàn giao nguyên vẹn các cây cầu tiến vào thủ phủ Cần Thơ , với lời hết sức nhân văn : Không được. |
| Đó là Tư Chung Ttư lệnh trưởngbiệt động Sài Gòn , cùng người đồng đội Ngọc Mai khi họ phải đóng giả một cặp vợ chồng tư bản giàu có. |
| Ngay trước ngày bầu cử Quốc hội Iraq , Tehran đã cử Ttư lệnh trưởnglực lượng Quds thuộc Vệ binh Cách mạng Hồi giáo Iran Qassem Soleimani đến Bagdad. |
| Phân bổ tình hình lực lượng các nhóm Hồi giáo cực đoan ở vùng nông thôn phía bắc tỉnh Homs ảnh South Front Tướng Suheil al Hassan , ttư lệnh trưởnglực lượng Tiger có kế hoạch tấn công các nhóm Hồi giáo cực đoan thánh chiến từ nhiều hướng , tiêu diệt các tay súng HTS , cưỡng bức các nhóm thánh chiến ngoan cố ở Rastan phải đầu hàng và không chấp nhận tình trạng hòa hoãn đàm phán của các thủ lĩnh các phe phái nổi dậy. |
| Trước đây , Ttư lệnh trưởngLực lượng Không quân Vũ trụ Nga , Thượng tướng Viktor Bondarev cũng nói rằng , máy bay MiG 35 có khả năng sử dụng vũ khí laser. |
* Từ tham khảo:
- tư liệu lao động
- tư liệu sản xuất
- tư lợi
- tư lự
- tư lương
- tư lương