| tư lợi | dt. Lợi riêng cho mình: Lo tư-lợi mà bỏ công-ích. |
| tư lợi | - d. Lợi ích riêng của cá nhân, về mặt đem đối lập với lợi ích chung. Chạy theo tư lợi. Làm việc vì tư lợi. |
| tư lợi | dt. Lợi ích riêng, lợi ích cá nhân: làm việc vì tư lợi. |
| tư lợi | dt (H. tư: riêng; lợi: lợi ích) Lợi ích riêng của từng cá nhân: Không thể chấp nhận một cán bộ lãnh đạo mà chỉ nghĩ đến tư lợi. |
| tư lợi | dt. Lợi riêng. |
| tư lợi | .- Lợi riêng: Quá săn sóc đến tư lợi. |
Trương nhận thấy lần này là lần đầu tiên chàng để cho tư lợi đi đôi với ái tình , chàng nghĩ đến hôm vò nát bức thư của ông chú khuyên chàng nên lấy Phiên vì nhà Phiên giàu. |
| Những sự tranh cạnh nhỏ nhen hàng ngày , những sự xung đột vì tư lợi , những lời khích bác lẫn nhau. |
| Họ trở thành đại biểu Quốc hội , Hội đồng nhân dân và thực sự hành động như đã hứa với những người đã bỏ phiếu cho mình , hay là để đại diện , vận động chính sách cho một vài nhóm lợi ích nào đó , hoặc tư lợi cho chính mình ? Họ đủ bản lĩnh để trở thành người đại diện cho trách nhiệm , có tâm , có tầm với những quyết định cho đất nước , nhân dân , cho địa phương mình , hay sẽ ngả nghiêng trước những cám dỗ lợi ích ? Chính ngay trong những phiên chất vấn trước đây tại Quốc hội , có đại biểu đã phải thốt lên về tình trạng liệu có những lợi ích nhóm trong nghị trường. |
| Khi chủ tọa phiên tòa hỏi bị truy tố về hành vi Lạm dụng chức vụ quyền hạn chiếm đoạt tài sản , bị cáo ý kiến gì không , Tứ khóc rồi nói : "Bị cáo không làm gì hết , không ttư lợi, nhận lương , bị cáo không giúp sức cho ai cả". |
| Tiểu nhân thì thích tiếp cận với những người tương đồng với mình , chọn bạn kết giao , bài xích những người không hợp , lấy ttư lợilàm trọng. |
| Nó xuất phát từ lối sống ích kỷ , ttư lợibản thân. |
* Từ tham khảo:
- tư lương
- tư lương
- tư mã
- tư mạo
- tư mệnh
- tư nghiệp