| tư lương | đt. Tưởng nhớ đến bắt buồn rầu. |
| tư lương | dt. Đồ ăn mang theo khi đi đường xa: Chuẩn-bị tư-lương. // (B) Vật phòng-hờ về sau: Ky-cóp để dành là chuẩn-bị tư-lương cho tuổi già. |
| tư lương | - lương riêng của mình, ở đây là tiền ăn đường |
| tư lương | dt. Lương dự trữ, dự bị để làm việc gì, thường là để dùng cho việc đi xa. |
| tư lương | đgt. Tưởng nhớ da diết: nặng lòng tư lương. |
| tư lương | Lương dự-bị để đi ra ngoài: Đi đường xa phải có đủ tư-lương. Nghĩa bóng: những cái dự-bị sẵn để làm việc gì: Làm lành, làm phúc là tư-lương để sang tĩnh-thổ. |
Ai đem nhân ngãi xuống đồng Chân bùn tay lấm cực lòng anh thay ! Ai đem mình quạt tới đây Để cho quạt ốm quạt gầy , còn một nắm xương Hai bên giấy phất tư lương Tay cầm lấy quạt thì vương lấy sầu. |
Bắt mặt về đông , đồng không mông quạnh Bắt mặt về tây , chạnh niềm dạ thiếp tư lương Lang quân ơi ! Tái hồi xứ sở , kẻo tình nhớ nghĩa thương lâu ngày. |
Biển tình chìm nổi , bối rối tư lương Thiếp với chàng như lửa với hương Một mai tê dù hương tàn lửa tắt , đạo nghĩa cương thường chớ bỏ nhau. |
| Trong Hà Thành thất thủ ca có câu : Tỉnh Hà Nội những người phố xá Chạy loạn Tây vất vả cũng thương Dắt già ôm trẻ vội vàng Về quê ăn tuyệt tư lương hết rồi Nhưng năm hết tết đến , không được đoàn viên , không được gói bánh chưng , cắm hoa đào , không được cúng ông bà ông vải chính tại nhà mình , đó là nỗi đau của dân chúng. |
| Thậm chí , tại ngã ttư lươngVăn Can Hàng Bông , nhiều người mua pháo giấy bắn ăn mừng. |
| Thời điểm trên , xe ô tô tải lưu thông theo hướng ngã ttư lươngPhú vào đường cao tốc TP HCM Trung Lương va chạm vào xe Container lưu thông cùng chiều khiến tai nạn liên hoàn xảy ra , xe tải lật nhào trên đường. |
* Từ tham khảo:
- tư mạo
- tư mệnh
- tư nghiệp
- tư nhân
- tư nhuận
- tư niên