| tư lự | đt. Lo nghĩ: Ngồi tư-lự, vẻ mặt tư-lự. |
| tư lự | - Suy nghĩ và lo lắng: Vẻ mặt tư lự. |
| tư lự | đgt. Bận tâm, mải nghĩ ngợi và lo lắng về điều gì: vẻ mặt tư lự o ngồi tư lự một mình. |
| tư lự | đgt (H. tư: suy nghĩ; lự lo tính) Suy nghĩ và lo tính: Vì ai cho thiếp tôi phải võ vàng, Vì chồng tư lự, dạ càng long đong (cd). |
| tư lự | bt. Suy nghĩ. |
| tư lự | .- Suy nghĩ và lo lắng: Vẻ mặt tư lự. |
| tư lự | Lo nghĩ: Người hay tư-lự. |
| Trương nhìn Thu và thấy nàng đi có dáng tư lự , chàng tự hỏi : Hay là Thu hối hận chăng ? Không lẽ nào. |
Trương thấy người chồng ngồi ở cạnh khay đèn đương nạo sái , đầu gật gù có dáng tư lự. |
| Vượng và Huy không nhìn rõ mặt nhau , nhưng tiếng nói của Huy vẫn đều đều lọt vào tai Vượng ; lúc nói chuyện , hai người cùng sống trở lại những ngày vô tư lự của cái đời học trò chín năm trước. |
| Nàng nhận thấy bà Hai gầy sút hẳn , trông mặt có vẻ lo lắng , nhưng nàng vờ như không để ý , chạy lăng quăng khắp nhà , cười nói như trẻ vô tư lự. |
| Dũng nhìn bạn lẩm bẩm : Một người vô tư lự ! Chàng kéo cái áo dạ đắp cẩn thận lên người bạn , rồi ngồi dựa vào khoang , nhìn ra ngoài sông rộng ; bấy giờ trăng đã lên , toả ánh sáng lạnh lẽo xuống bãi cát trắng mờ mờ. |
| Dũng không dám nghĩ xa hơn , c ố tưởng tượng ra vẻ mặt vô tư lự của Loan và đôi môi của nàng lúc nào cũng như sắp sẵn một nụ cười. |
* Từ tham khảo:
- tư lương
- tư mã
- tư mạo
- tư mệnh
- tư nghiệp
- tư nhân