| tuyệt tích | đt. Dứt đường tới lui. // C/g. Tuyệt-tông, không dấu-vết chi-cả. |
| tuyệt tích | - đgt. Mất hẳn tung tích, không có thể tìm thấy được nữa: bỏ nhà đi tuyệt tích. |
| tuyệt tích | đgt. Mất hẳn tung tích, không có thể tìm thấy được nữa: bỏ nhà đi tuyệt tích. |
| tuyệt tích | trgt (H. tích: dấu vết) Không còn dấu vết gì: Bỏ nhà đi tuyệt tích. |
| tuyệt tích | .- Mất hẳn tung tích, không tìm thấy nữa: Bỏ nhà đi tuyệt tích. |
| Năm 2018 , nhà nghiên cứu Võ Văn Nhơn lần đầu tiên công bố trọn vẹn bộ tiểu thuyết Hà Hương phong nguyệt (in 1915) của nhà văn Lê Hoằng Mưu , sau hơn 100 năm ttuyệt tíchgiang hồ lại mở thêm một hướng tiếp cận mới. |
| Trên tấm bia đá lưu bài thơ của Hoàng Tuấn Phổ : Thành mở đường hoa đà ttuyệt tíchBia chuyện Bình Khương còn cảm kích Thư sinh mang sức cả muôn nhà Đá cứng liễu mềm mà vô địchVết bàn tay mất mặt gian hùng Oai thượng tướng vang trời hiển hách Nửa trời nhật nguyệt tỏ đến nayTriều Trần trung liệt ghi sử sách. |
* Từ tham khảo:
- tuyệt trần
- tuyệt tự
- tuyệt vọng
- tuyệt vô âm tín
- tuyệt vô tung tích
- tuyệt vời