| tùy viên thương mại | Thành viên của một cơ quan ngoại giao ở nước ngoài (đại sứ quán, lãnh sự quán) do bộ thương mại chỉ định, với chức phận ngoại giao dưới hàng tham tán thương mại và có nhiệm vụ như tham tán thương mại. |
| Đoàn Tham tán , Ttùy viên thương mạithăm nhà máy sữa Vinamilk. |
| Trong khuôn khổ Hội nghị Tham tán Thương mại 2016 , ngày 23 2 , Thứ trưởng Bộ Công Thương Nguyễn Cẩm Tú và đoàn Tham tán , Ttùy viên thương mạiđã đến thăm siêu nhà máy sữa Việt Nam của Vinamilk tại tỉnh Bình Dương. |
| Các Tham tán , Ttùy viên thương mạicũng cho biết đã cập nhật thêm nhiều thông tin hữu ích về hoạt động cũng như các dòng sản phẩm của Vinamilk và cam kết sẽ tích cực triển khai nhiều giải pháp hỗ trợ quảng bá hàng hóa cho doanh nghiệp Việt Nam ra thị trường thế giới , đặc biệt là những thương hiệu quốc gia như Vinamilk. |
* Từ tham khảo:
- tuỷ
- tuỷ sống
- tuý
- tuý
- tuý luý
- tuý ông