| tuỷ | dt. Chất mềm và nhờn trong xương ống: Cốt-tuỷ, não-tuỷ, xương-tuỷ; rút nước tuỷ. // Phần tốt nhất của sự-vật: Tích-tuỷ. |
| tuỷ | dt. Phần giữa, mềm của xương hoặc răng: Rét đến tận xương tuỷ o tuỷ sống o cốt tuỷ o hành tuỷ o não tuỷ. |
| tuỷ | dt Phần mềm ở giữa xương hoặc giữa răng: Bị viêm tuỷ xương. |
| tuỷ | dt. Chất mềm ở trong xương. || Về tuỷ. Trục tuỷ. ống tuỷ. Tuỷ xương. Tuỷ xương sống. |
| tuỷ | Chất mềm ở trong xương ống: Nọc độc đã vào đến tuỷ. |
| Như đa số phụ nữ Việt Nam , cái nết phục tòng đã ăn sâu vào tuỷ não của nàng. |
| Mỗi lần cơn gió , mỗi lần chàng ngửi thấy mùi ngậy béo của miếng thịt ướp , mùi thơm của chiếc bánh vàng , mũi Sinh tự nhiên nở ra , hít mạnh vào , cái mùi thơm thấu tận ruột , gan , như thấm nhuần vào xương tuỷ. |
| Và sâu xa hơn nữa , cái làng V suốt đời ngập lụt của anh , bọn đế quốc phong kiến đã bóc lột đến tận xương , tuỷ người nông dân , mối hận thù nuôi lớn từng ngày , vừa đến tuổi mười tám anh đã xung phong nhập ngũ và tìm mọi cách xin ra chiến trường giết giặc lập công. |
| Có anh sẽ bảo : “Nói giọng gì mà nghe thấy cái thói ích kỉ nó thấm vào đến tận xương , tậtuỷỷ ! Thế chú mày không biết rằng ở quê cày bừa gặt hái vất vả , người nông dân chính vào cái cữ này khổ cực vô cùng , không mở mắt được , có khi phải làm việc suốt đêm đến sáng ?” Đương nằm làm một điếu tự tay em tiêm “trôn quýt” đưa mời , mà nghe thấy ông bạn nói thế , ai mà không cảm thấy như bỏ cục tuyết vào cổ áo làm tê dại cả xương sống , xương sườn. |
| Và sâu xa hơn nữa , cái làng V suốt đời ngập lụt của anh , bọn đế quốc phong kiến đã bóc lột đến tận xương , tuỷ người nông dân , mối hận thù nuôi lớn từng ngày , vừa đến tuổi mười tám anh đã xung phong nhập ngũ và tìm mọi cách xin ra chiến trường giết giặc lập công. |
| Ông Đầu Xứ lạnh đến tuỷ xương sống trong người. |
* Từ tham khảo:
- tuý
- tuý
- tuý luý
- tuý ông
- tuý tâm
- tuỵ