| tuý | tt. C/g. Thuý, màu xanh biếc: Màu tuý; Túy-Kiều, Túy-Vân. |
| tuý | tt. Say rượu. // (B) Say mê: Tuý-tâm. |
| tuý | bt. Rặt-ròng, thuần-chất: Quốc-tuý, tinh-tuý. |
| tuý | I. Thuần một thứ, không pha lẫn lộn: dân tuý o thuần tuý. 2. Tinh hoa: quốc tuý o tinh tuý. |
| tuý | Say: tuý hương o luý luý o tuý ông o tuý tâm o ma tuý. |
| tuý | (khd) Say: Tuý-ông. |
| tuý | (khd) Thuần-nhất: Tinh-tuý. |
| tuý | Say (không dùng một mình). |
| tuý | Phần lọc-lõi tinh-thuần (không dùng một mình): Tinh-tuý. Quốc-tuý. |
Cô ơi con nghiện ma tuý rồi. |
Anh vẫn không hề hay biết con trai mình bị nghiện ma tuý. |
| Bố con vẫn chưa biết con bị nghiện ma tuý phải không? Cứ để cho ông ấy sáng tạo cái đẹp cô ạ. |
| Nhng biết con nghiện ma tuý họ sẽ buồn cả cuộc đời. |
| Khi nghĩ đến nghề này , nhiều người tỏ ý coi thường và quả thật họ có lý riêng : ở Việt Nam , nghệ thuật múa chưa được nâng lên thành một hoạt động tinh thần mà chỉ dừng lại thuần tuý ở một sự khéo léo bản năng. |
| Đoán ra tâm trạng tôi , ông cười , trông vừa láu lại vừa hiền : Thì mình chẳng đã viết đây đó rằng nghề văn xuôi giống như nghề của mấy anh thợ may là gì? Một sự so sánh thuần tuý Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- tuý ông
- tuý tâm
- tuỵ
- tuỵ
- tuỵ
- tuỵ