| tùy ý | - 1. ph. Theo như ý mình: Muốn ăn gì tùy ý. 2. (toán). t. Nói một số mà người ta có thể tự ý gán cho một chữ: Trị số tùy ý. |
| tùy ý | đgt. Tùy theo ý riêng của mình, muốn thế nào làm thế ấy, không bắt ép: muốn ăn gì tùy ý o Muốn làm gì thì làm, tùy ý các anh. |
| Anh không thấy người ta vẫn bảo hoa nhài là một bông hoa đĩ , vì hoa chỉ nở ban đêm , thế mà đời em em nói ra cũng không hổ thẹn là đời một gái giang hồ... Rồi nửa buồn rầu , nửa đùa cợt , Tuyết cất tiếng hát : ...Ngẫm xem hoa ấy thân này... Tuyết đặt đàn , ngồi sát lại gần Sinh : Anh muốn hay không là tùy ý anh , nhưng em thì em cho đời em với đời hoa nhài có liên lạc với nhau. |
| Nhưng tôi cần nói rõ để tùy ý sư cô suy nghĩ. |
| Được lắm.Tưởng gì nhiều chứ mấy miếng miễu , chú cứ tùy ý làm gì thì làm |
| Để chúng nó sống ô hộp thế này , muốn làm gì thì làm , đi đâu tùy ý , thì chẳng mấy chốc , quân triều kéo lên đây làm cỏ tất cả chúng ta dễ như lấy đồ trong núi. |
| Con muốn quyết định thế nào tùy ý. |
| Nghe hay không tùy ý ! Nhạc đã gài Lữ làm việc bên cạnh Huyền Khê đệ tam trại chủ phụ trách quân lương như vậy ! Nhạc cũng gửi Chinh xuống làm tùy viên liên lạc cho Tập Đình , Lý Tài , trong một trường hợp khác. |
* Từ tham khảo:
- tuỷ sống
- tuý
- tuý
- tuý luý
- tuý ông
- tuý tâm