| khúc khắc | trt. X. Ho khúc-khắc. |
| khúc khắc | Nh. Thổ phục binh. |
| khúc khắc | tt. (Tiếng ho) khan rời rạc, phát ra một cách khó khăn và nặng nhọc: bị cảm ho khúc khắc luôn. |
| khúc khắc | đt. Ho từng tiếng nhỏ: Ban đêm thường cũng hay khúc khắc. |
| khúc khắc | Thứ cây có củ dùng làm thuốc. Tức là thổ-phục-linh. |
| khúc khắc | Ho vặt từng tiếng một. |
* Từ tham khảo:
- khúc khuỷu
- khúc mắc
- khúc mấn
- khúc mức
- khúc nhôi
- khúc nôi