| khứa | đt. Cứa, cắt thành nhiều đoạn: Khứa ra // dt. Đoạn, khúc: Khứa thịt; Ba tiền một khứa cá buôi, Cũng mua cho được mà nuôi mẹ già (CD). |
| khứa | - I đg. (ph.). Cứa. Bị mảnh chai khứa vào chân. - II d. (ph.). Khúc được cứa ra, cắt ra. Một cá. |
| khứa | dt. Người có quan hệ thân tình, được mời cùng tiếp khách với chủ nhà: Nhà có khách có khứa. |
| khứa | I. đgt. Cứa: Dao cùn khứa không đứt. II. dt. Từng khúc, khoanh: một khứa cá o Ba tiền một khứa cá buôn, Cũng mua cho được mà nuôi mẹ già (cd). |
| khứa | tt. Khớ. |
| khứa | dt. Hắn, y (với sắc thái coi khinh): Tôi đã khuyên hoài mà khứa không nghe. |
| Chẳng ra gì , bây giờ cũng là mợ phán ! Khách kkhứatoàn là những khách khứa sang trọng cả. |
Hương cũng thẳng thắn cười , nói đùa : Chà ! Khách kkhứagì lại đi thổi cơm bao giờ , phải vào ngồi trong nhà , rồi có chè tàu , cơm gạo tám bưng vào chứ ? Cả nhà lại cười ran. |
Mỹ nói : Ngủ thế nào cũng được , miễn là xa chỗ khách khứa. |
| Ngọc thấy thế nhớ ngay đến câu chuyện khấn khứa đêm hôm nào. |
Ao to , ta thả cá chơi Hồ rộng nuôi vịt , vườn khơi nuôi gà Quanh năm khách khứa trong nhà Ao vườn sẵn đó lọ là tìm đâu. |
Ba tiền một khứa cá buôi Cũng mua cho được mà nuôi mẹ già. |
* Từ tham khảo:
- khưng trúng
- khứng
- khứng tiếng
- khựng
- khước
- khước