| khu ủy viên | - ủy viên ban chấp hành khu đảng bộ. |
| khu ủy viên | dt (H. viên: người làm việc) uỷ viên ban chấp hành đảng bộ một khu: Trước đây đồng chí ấy đã là khu uỷ viên khu IV. |
| khu ủy viên | .- Ủy viên ban chấp hành khu đảng bộ. |
| Ông Tạ Bá Tòng (Tám Cần) Kkhu ủy viênKhu ủy SG GĐ ; Trưởng ban Trí vận (1966 1972) ; Phó Trưởng Ban Cán sự Trí Giáo Báo Văn Mặt trận (1972 1973) ; Phó Trưởng Ban Mặt trận Thành Ủy (1974 1975). |
| Được ông Huỳnh Tấn Phát , kkhu ủy viênKhu ủy Sài Gòn Gia Định , trưởng ban Trí vận , chủ tịch Mặt trận dân tộc giải phóng SG GĐ kéo về nội thành làm phó. |
* Từ tham khảo:
- đem theo
- đen mò
- đen mun
- đen huyền
- đen nghẹt
- đen sạm