| đen huyền | tt. Nh. Đen bóng. |
| Tôi không biết rõ mặt mũi cô ta ra sao nữa , vì mỗi lần nhìn thì lại bị đôi mắt đen huyền ảo của cô ta làm choáng váng. |
| Cũng với chiệc lược thưa bằng sừng trâu đen huyền ấy ! Nhưng lần này , mẹ chải rất lâu , chải mãi. |
| Phương Vy con gái của nghệ sĩ múa Hồng Phương với tạo hình công chúa Jasmine , trong bộ trang phục màu xanh đậm chất cổ tích , cùng mái tóc dđen huyềnóng ả , vô cùng nổi bật bước ra sân khấu với vẻ mặt tràn đầy tự tin trong tiết mục múa Công chúa Jasmine. |
| Hồ Ngọc Hà Hồ Ngọc Hà sexy trong trang phục áo tắm mang màu dđen huyềnthoại. |
| Trong đó , Galaxy J7 Pro với 3 phiên bản màu trẻ trung : xanh ánh bạc , dđen huyềnvà vàng ánh kim giúp bạn dễ dàng trổ tài mix&match ; với trang phục. |
| Để bắt kịp theo xu thế nên Galaxy J7 Pro được bán ra với ba màu hiện đại gồm : xanh ánh bạc , dđen huyềnvà vàng kim , trong khi Galaxy J7 Prime cũng có ba màu là màu vàng , xanh đen và màu hồng. |
* Từ tham khảo:
- lẹ như con thoi
- Léc
- léc chéc
- lẹc kẹc
- lẹc khẹc
- lem